Website đang cập nhật sản phẩm. Triệu Quang cung cấp vật tư ngành điện theo yêu cầu — nhắn Zalo 0827.707.145 để nhận báo giá, phản hồi trong 30 phút.
Đang cập nhật sản phẩm — báo giá qua Zalo 0827.707.145

CATALOG TỦ RMU GA/GAE ORMAZABAL. Tủ đóng cắt trung thế gồm 2 ngăn LBS và 1 ngăn LBS kèm chì bảo vệ Máy biến áp. Cấu hình tủ trung thế chuyên dụng cho các trạm công suất đến 1800kVA. Trọn gói cung cấp tủ RMU, vật tư phụ kiện đấu nối và tích hợp Scada theo yêu cầu.
| Phiên bản ga-2k1ts | Tủ hợp bộ trung thế loại không mở rộng (Non-extensible) |
|---|---|
| Phiên bản gae-2k1ts | Tủ hợp bộ trung thế loại không mở rộng (Extensible) |
| Vỏ tủ | Chiều cao tiêu chuẩn 1400mm |
| Bình khí | Vỏ thép không gỉ, có đồng hồ áp suất khí (manometer), tùy chọn thêm density switch |
| Đầu cáp | Kiểu chéo (diagonal), có đầu dò điện áp điện dung sau cầu chì |
| Cơ cấu truyền động | Cần thao tác kiểu k và ts thủ công (tùy chọn motor hóa) |
| Khoang cáp | Đế cầu chì 3 cực dạng đứng, đầu bushing Type-A cho ngăn ts, đáy hở |
| Xả áp sự cố | Xả trực tiếp xuống hầm cáp (open panel bottom) |
| Trọng lượng | ~298 kg (tủ 2k1ts tiêu chuẩn) |
| An tâm chính hãng | Đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất Ormazabal |
| Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu | Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ tư vấn giải pháp, bóc tách khối lượng bản vẽ và hướng dẫn lắp đặt, vận hành tại công trường |
| Giao hàng nhanh chóng | Đội ngũ kho vận và quy trình xử lý đơn hàng chuyên nghiệp, đảm bảo tiến độ bàn giao cho công trình |
| Thông số | Giá trị |
| Điện áp định mức (Ur) | 24 kV |
| Tần số định mức (fr) | 50 / 60 Hz |
| Dòng điện định mức thanh cái và liên kết thanh cái (Ir) | 630 A |
| Dòng điện định mức ngăn cáp (1k và 1a) (Ir) | 630 A |
| Dòng điện định mức ngăn MBA (ts) (Ir) | 200 A |
| Điện áp chịu tần số công nghiệp 1 phút pha–đất, pha–pha (Ud) | 50 kV |
| Điện áp chịu tần số công nghiệp 1 phút qua khoảng cách cách ly (Ud) | 60 kV |
| Điện áp chịu xung sét pha–đất, pha–pha (Up) | 125 kV |
| Điện áp chịu xung sét qua khoảng cách cách ly (Up) | 145 kV |
| Phân cấp hồ quang bên trong (IAC) | AFLR(*) 20 kA – 1 s |
| Dòng chịu ngắn mạch định mức mạch chính (Ik, tk - x s) | 20 kA (1 s) (tùy chọn 3 s hoặc 4 s) |
| Dòng chịu đỉnh định mức (Ip) | 50 kA |
| Khả năng cắt dòng tải tác dụng ngăn cáp (1k và 1a) (I1) | 630 A |
| Khả năng cắt dòng tải tác dụng ngăn MBA (ts) (I1) | 200 A |
| Dòng chuyển tải (Itransfer) | 1100 A |
| Dòng cắt dòng nạp cáp (1k và 1a) (I3) | 50 A |
| Dòng cắt mạch vòng kín (1k và 1a) (Iloop) | 630 A |