Website đang cập nhật sản phẩm. Triệu Quang cung cấp vật tư ngành điện theo yêu cầu — nhắn Zalo 0827.707.145 để nhận báo giá, phản hồi trong 30 phút.
Đang cập nhật sản phẩm — báo giá qua Zalo 0827.707.145

CATALOG TỦ RMU GA/GAE ORMAZABAL. Tủ đóng cắt trung thế gồm 2 ngăn LBS (2k) và 1 ngăn máy cắt kèm rơ le bảo vệ máy biến áp (1lsf). Cấu hình tủ trung thế 3 ngăn chuyên dụng cho các trạm sử dụng 1 máy biến áp 1800kVA trở lên. Trọn gói cung cấp tủ hợp bộ RMU, vỏ tủ, vật tư phụ kiện đấu nối và tích hợp Scada theo yêu cầu.
| Ngăn k | Chức năng dao cắt tải (Load break switch - LBS) |
|---|---|
| Ngăn lsf | Chức năng máy cắt SF6 (SF6 circuit breaker) |
| Chính hãng 100% | Cung cấp dòng tủ RMU Ormazabal đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà máy Ormazabal |
| Kỹ thuật chuyên sâu | Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ bóc tách bản vẽ, tư vấn cấu hình tủ trung thế phù hợp nhất với nhu cầu dự án |
| Dịch vụ chuyên nghiệp | Giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ lắp đặt, thử nghiệm tại công trường và áp dụng chính sách bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất |
| Thông số | Giá trị |
| Điện áp định mức (Ur) | 24 kV |
| Tần số định mức (fr) | 50 / 60 Hz |
| Dòng điện định mức thanh cái và liên kết thanh cái (Ir) | 630 A |
| Dòng điện định mức ngăn cáp (k) (Ir) | 630 A |
| Dòng điện định mức ngăn cầu chì (lsf) (Ir) | 250-630 A |
| Điện áp chịu tần số công nghiệp 1 phút pha-đất, pha-pha (Ud) | 50 kV |
| Điện áp chịu tần số công nghiệp 1 phút qua khoảng cách cách ly (Ud) | 60 kV |
| Điện áp chịu xung sét pha-đất, pha-pha (Up) | 125 kV |
| Điện áp chịu xung sét qua khoảng cách cách ly (Up) | 145 kV |
| Phân cấp hồ quang bên trong (IAC) | AFLR(*) 20 kA - 1 s |
| Dòng chịu ngắn mạch định mức của dao cắt tải (Ik, tk - 1/3 s) | 20 kA |
| Dòng chịu đỉnh định mức của dao cắt tải (Ip) | 50 kA |
| Khả năng cắt dòng tải tác dụng của dao cắt tải (Iload) | 630 A |
| Dòng cắt dòng điện nạp cáp (Ic) | 50 A |
| Dòng cắt mạch vòng kín (Iloop) | 630 A |
| Dòng cắt sự cố chạm đất (Ief1) | 160 A |
| Dòng cắt dòng nạp cáp trong điều kiện sự cố chạm đất (Ief2) | 100 A |
| Cấp thiết bị dao cắt tải (Switch category) | M1 |
| Cấp khả năng đóng cắt ngắn mạch (Electrical endurance class) | E3 |
| Dòng chịu ngắn mạch của máy cắt (Ik, tk - 1/3 s) | 16 kA |
| Dòng chịu đỉnh của máy cắt (Ip) | 40 kA |
| Khả năng cắt dòng tải tác dụng của máy cắt (Iload) | 630 A |
| Dòng cắt ngắn mạch của máy cắt (Isc) | 16 kA |
| Dòng cắt dòng điện nạp cáp của máy cắt (Ic) | 50 A |